bãi miễn

  1. révoquer; relever de ses fonctions
    • Bãi miễn một thẩm phán
      révoquer un magistrat
bãi miễn
Hội đồng nhân dân có quyền bãi miễn đại biểu nếu người đó không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của cử tri.